Bảng tin giá cả thị trường ngày 18/12/2017 (Kỳ 90)

Giá cả thị trường một số mặt hàng tại tỉnh Đồng Tháp

 

Số TT

Mặt hàng

ĐVT

Giá trong ngày

/▼/=

Giá so với

Kỳ 89

 

 (đồng)

A

Lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng

 

 

 

 

I

Lương thực

 

 

 

 

1

Lúa loại I (lúa khô tại kho Cty)

Đ/kg

6.100-6.200

=

 

2

Lúa loại II

Đ/kg

5.750 -5.850

=

 

3

Gạo nguyên liệu loại I

Đ/kg

7.900-8.000

=

 

4

Gạo nguyên liệu loại II (IR50404)

Đ/kg

7.350-7.400

100

5

Gạo 5%

Đ/kg

8.500

=

 

6

Gạo 15%

Đ/kg

8.250

100

7

Gạo thơm

Đ/kg

15.000

=

 

8

Gạo Jasmine

Đ/kg

11.500

=

 

II

Thực phẩm

 

 

 

 

1

Cá tra nguyên liệu thịt trắng đủ chuẩn

Đ/kg

26.000-26.500

=

 

2

Heo hơi loại I

Đ/kg

25.000-30.000

=

 

3

Thịt heo đùi

Đ/kg

55.000-60.000

=

 

4

Gà ta sống

Đ/kg

100.000-110.000

=

 

5

Cá lóc đồng

Đ/kg

115.000

=

 

6

Cá điêu hồng

Đ/kg

38.000

=

 

7

Cá rô nuôi

Đ/kg

45.000-50.000

=

 

III

Hàng tiêu dùng

 

 

 

 

1

Đường cát trắng loại I (đường đóng gói)

Đ/kg

20.000-21.500

=

 

2

Đậu nành loại I

Đ/kg

21.000-22.000

=

 

3

Đậu xanh loại I

Đ/kg

25.000-26.000

=

 

4

Dầu ăn Neptune

Đ/chai

40.000-41.000

=

 

5

Sữa Cô gái Hà Lan nguyên kem (400gr)

Đ/hộp

81.000

=

 

6

Sữa tươi tiệt trùng Nutifood

Đ/thùng

179.000

=

 

B

Nhóm hàng trái cây, rau, củ

 

 

 

 

I

Trái cây

 

 

 

 

1

Dưa hấu

Đ/kg

8.000

=

 

2

Chanh núm tươi loại I

Đ/kg

8.000

=

 

3

Chôm chôm

Đ/kg

35.000

=

 

4

Xoài cát chu

Đ/kg

25.000

=

 

5

Xoài cát Hòa Lộc

Đ/kg

80.000

=

 

6

Cam xoàn

Đ/kg

42.000

=

 

7

Sầu riêng

Đ/kg

50.000

=

 

II

Rau, củ

 

 

 

 

1

Khoai tây Đà lạt

Đ/kg

35.000

=

 

2

Bông cải xanh

Đ/kg

35.000

=

 

3

Cà chua

Đ/kg

18.000

=

 

4

Nấm rơm

Đ/kg

70.000

=

 

5

Khổ qua

Đ/kg

12.000

=

 

6

Bí rợ

Đ/kg

15.000

=

 

7

Cà rốt

Đ/kg

25.000

=

 

8

Dưa leo

Đ/kg

10.000

=

 

C

Nhiên liệu, chất đốt, VTNN, VLXD

 

 

 

 

1

Xăng A95

Đ/lít

18.961

=

 

2

Xăng A92

Đ/lít

18.261

=

 

3

Dầu DO (0,05%S)

Đ/lít

14.781

=

 

4

Dầu hỏa

Đ/lít

13.629

=

 

5

Gas Saigon Petro (12kg)

Đ/bình

349.000

=

 

6

Phân Urê Trung Quốc

Đ/kg

6.800

=

 

7

Phân Urê Phú Mỹ

Đ/kg

8.000

=

 

8

DAP Trung Quốc (hạt nâu đen)

Đ/kg

10.000

=

 

9

Super lân Long Thành

Đ/kg

2.800

=

 

10

Phân NPK Việt Nhật 16.16.8

Đ/kg

9.000

=

 

11

Phân Kali đỏ LX 60%

Đ/kg

7.000

=

 

12

Thép xây dựng phi 6-8 Việt Nhật

Đ/kg

15.400

=

 

13

Xi măng Holcim

Đ/bao

91.500

=

 

14

Xi măng Hà Tiên

Đ/bao

87.000

=

 

D

Giá vàng và Đô la Mỹ

 

 

 

 

 1

- Vàng SJC

 

 

 

 

 

     + Mua vào

Đ/chỉ

3.633.000

13.000

 

     + Bán ra

Đ/chỉ

3.654.000

=

 

 2

- Tỷ giá VND/USD

 

 

 

 

 

     + Mua vào

Đ/USD

22.680

5

 

     + Bán ra

Đ/USD

22.750

5

 

Ghi chú: ▲ biểu thị tăng               ▼ biểu thị giảm          = biểu thị đứng giá (ổn định)

 

Tin xem nhiều

Kỹ thuật sinh sản nhân tạo cá lăng chấm

Đặc điểm hình thái cá lăng chấm: Thân dài. Đầu dẹp bằng, thân và đuôi dẹp bên. Có 4 đôi ...

Nuôi cá lăng nha trong lồng bè

Cá lăng nha có tên khoa học là Mystus Wyckiioides, là loài cá nước ngọt, sống nhiều ở các nước ...

Kỹ thuật nuôi cá lăng vàng

Cá lăng vàng là một trong những loài cá lăng hiện diện ở các thủy vực nước ngọt và lợ ...

Kỹ thuật nuôi cá lăng nha thương phẩm

Lăng nha (Mystus wyckiioides) là loài cá nước ngọt, thịt trắng chắc, không xương dăm, mùi vị thơm ngon, giá ...

Tài liệu kỹ thuật chăn nuôi thỏ - Phần 5

Phần 5: KỸ THUẬT CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG

I. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM SINH SẢN Ở THỎ CÁI

1. ...

Video xem nhiều

Kỹ thuật bón phân

(Nguồn THVL)

Dưa hấu không hạt - nông nghiệp công nghệ cao

Lâu nay mọi người thường khó chịu khi gặp phải vô số hạt cứng trong ruột dưa hấu. ...